Ăn gian ăn lận

Direct English translation

To cheat and to swindle.

Equivalent English version

Cheating never prospers

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hành vi dùng thủ đoạn gian dối, lừa gạt để chiếm đoạt hoặc kiếm lợi không chính đáng từ người khác. Thường dùng để chê trách, lên án những kẻ thiếu trung thực.
English explanation
Refers to cheating or using dishonest tricks to take what belongs to others or gain unfair benefit. It is commonly used to criticize and condemn dishonest people.